Du học
Yêu cầu bài thi tiếng Anh của các trường đại học hàng đầu
Cho sáu điểm đến phổ biến: yêu cầu của thị thực du học, điểm tối thiểu IELTS, TOEFL iBT và PTE Academic mà các trường công bố, cùng liên kết đến trang giới thiệu và trang tuyển sinh của từng trường.
Đã kiểm tra trên trang web chính thức của từng trường và từng chính phủ vào 2 tháng 11, 2026. Yêu cầu có thể thay đổi và cao hơn ở một số ngành (thường là Luật, Y khoa và Sư phạm): hãy luôn xác nhận trên trang chính thức trước khi nộp hồ sơ.

Từ đây đến thư mời nhập học
Chọn nơi học và ngành học
Lập danh sách các quốc gia và trường đại học, rồi mở trang giới thiệu và trang ngành học của từng trường.
Tìm mức điểm bạn cần
Ghi lại bài thi và mức điểm tối thiểu cho ngành của bạn, bao gồm cả mức tối thiểu cho từng kỹ năng.
Đo trình độ hiện tại
Làm bài kiểm tra đầu vào miễn phí và một đề thi thử đầy đủ để có điểm ước tính.
Thu hẹp khoảng cách
Làm theo kế hoạch học tập và luyện kỹ năng còn xa mục tiêu nhất, rồi đăng ký thi thật.
Bắt đầu với một bài thi miễn phí: IELTS · TOEFL iBT · PTE Academic · Digital SAT
Cẩm nang và tài liệu giới thiệu của các trường
Hầu hết các trường đại học đều phát hành miễn phí tài liệu giới thiệu (prospectus) hoặc cẩm nang cho sinh viên quốc tế, gồm ngành học, yêu cầu đầu vào, chi phí và đời sống sinh viên. Chọn một cuốn để mở trên trang web chính thức của trường.
- Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of OxfordVương quốc Anh - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
UCLVương quốc Anh - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
The University of ManchesterVương quốc Anh - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of EdinburghVương quốc Anh - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
King's College LondonVương quốc Anh - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of BristolVương quốc Anh - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of California, Los Angeles (UCLA)Hoa Kỳ - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
The University of MelbourneÚc - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
The University of SydneyÚc - Cần điền biểu mẫuMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
UNSW SydneyÚc - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
Monash UniversityÚc - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
The University of QueenslandÚc - Cần điền biểu mẫuMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
Australian National UniversityÚc - PDFMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
RMIT UniversityÚc - PDFMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
Macquarie UniversityÚc - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of TorontoCanada - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
The University of British ColumbiaCanada - Cần điền biểu mẫuMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
McGill UniversityCanada - Cần điền biểu mẫuMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of WaterlooCanada - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of AlbertaCanada - Cần điền biểu mẫuMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
McMaster UniversityCanada - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
Simon Fraser UniversityCanada - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of AucklandNew Zealand - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of OtagoNew Zealand - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
Victoria University of Wellington (Te Herenga Waka)New Zealand - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of CanterburyNew Zealand - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
Trinity College DublinIreland - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University College DublinIreland - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University of GalwayIreland - Trang tải vềMở cẩm nang(mở trang web của trường trong thẻ mới)
University College CorkIreland
Bìa sách do SageTutor thiết kế; cẩm nang thuộc về từng trường và được mở trên trang web của trường, nên bạn luôn có bản mới nhất. Một số trường gửi cẩm nang sau khi bạn điền một biểu mẫu ngắn.
Vương quốc Anh
Thị thực du học
Student visa
Thông thường bạn phải chứng minh tiếng Anh ở trình độ CEFR B2 cho chương trình cấp bằng đại học (B1 cho chương trình dưới bậc này). Với chương trình cấp bằng, trường có thể tự đánh giá, thường bằng IELTS Academic, TOEFL iBT hoặc PTE Academic; nếu không, bạn cần một bài thi tiếng Anh an toàn (Secure English Language Test, SELT) như IELTS for UKVI hoặc PTE Academic UKVI.

University of Oxford
Oxford
Đại học
- IELTS
- 7.5 (min 7.0 each)
- TOEFL iBT
- 110 (L22 R24 S25 W24); tests taken from 21 Jan 2026 not accepted
- PTE Academic
- 76 (min 66 each)
Sau đại học
- IELTS
- Standard or Higher level, set per course
- TOEFL iBT
- set per course; tests taken from 21 Jan 2026 not accepted
- PTE Academic
- not accepted
Cũng chấp nhận: Oxford Test of English Advanced (165, min 155 each), Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency (191, min 185 each)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University of Cambridge
Cambridge
Đại học
- IELTS
- 7.5 (usually 7.0 or above in each element)
- TOEFL iBT
- xem trang của trường
- PTE Academic
- xem trang của trường
Sau đại học
- IELTS
- set per course (e.g. 7.0-7.5)
- TOEFL iBT
- set per course (e.g. 100-110)
- PTE Academic
- not accepted
Cũng chấp nhận: Cambridge C2 Proficiency (UG: 200, no element below 185), Cambridge C1 Advanced (UG: 193, no element below 185, plus other evidence)
Imperial College London
London
Đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each element)
- TOEFL iBT
- 92 (min 20 each section); new 1-6 scale: 4.5 (min 4.5 each)
- PTE Academic
- 62 (min 56 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each element)
- TOEFL iBT
- 92 (min 20 each section); new 1-6 scale: 4.5 (min 4.5 each)
- PTE Academic
- 62 (min 56 each)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (115, min 105 each), LanguageCert Academic (70, min 65 each), Oxford Test of English Advanced, Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, Trinity ISE, Occupational English Test
UCL
London
Đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each) at Level 1; Levels 2-5 up to 8.0
- TOEFL iBT
- 92 (R/W 24, S/L 20) for tests before 21 Jan 2026; new 1-6 scale: 4.5 (min 4.0 each) at Level 1
- PTE Academic
- 70 (min 62 each) at Level 1
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each) at Level 1; Levels 2-5 up to 8.0
- TOEFL iBT
- 92 (R/W 24, S/L 20) for tests before 21 Jan 2026; new 1-6 scale: 4.5 (min 4.0 each) at Level 1
- PTE Academic
- 70 (min 62 each) at Level 1
Cũng chấp nhận: IELTS Academic Online, TOEFL iBT Home Edition, Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
The University of Manchester
Manchester
Đại học
- IELTS
- usually 6.0-7.0 (varies by course)
- TOEFL iBT
- xem trang của trường
- PTE Academic
- xem trang của trường
Sau đại học
- IELTS
- usually 6.0-7.5 (varies by course)
- TOEFL iBT
- xem trang của trường
- PTE Academic
- xem trang của trường
Cũng chấp nhận: Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, Trinity ISE, LanguageCert Academic
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University of Edinburgh
Edinburgh
Đại học
- IELTS
- set per programme
- TOEFL iBT
- set per programme
- PTE Academic
- xem trang của trường
Sau đại học
- IELTS
- set per programme
- TOEFL iBT
- set per programme
- PTE Academic
- xem trang của trường
Cũng chấp nhận: Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency (UG: 176, min 162 each), Oxford ELLT, Oxford Test of English Advanced, Trinity ISE (2026 entry only)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
King's College London
London
Đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each skill)
- TOEFL iBT
- 92 (min 23 writing, 20 each other); new 1-6 scale: 4.5 (min 4 each)
- PTE Academic
- 62 (min 59 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each skill)
- TOEFL iBT
- 92 (min 23 writing, 20 each other); new 1-6 scale: 4.5 (min 4 each)
- PTE Academic
- 62 (min 59 each)
Cũng chấp nhận: Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency (Band D: 176, min 169 each)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University of Bristol
Bristol
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no score below 6.0)
- TOEFL iBT
- 88 (R20 L19 S22 W22); new 1-6 scale: 4.5 (4.5 each)
- PTE Academic
- 67 (min 64 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no score below 6.0)
- TOEFL iBT
- 88 (R20 L19 S22 W22); new 1-6 scale: 4.5 (4.5 each)
- PTE Academic
- 67 (min 64 each)
Cũng chấp nhận: Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, Trinity ISE, LanguageCert Academic, Oxford ELLT, Skills for English
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University of Leeds
Leeds
Đại học
- IELTS
- 6.0 (min 5.5 each)
- TOEFL iBT
- 80 (R18 L17 S20 W19); new 1-6 scale: 4 (min 4 each)
- PTE Academic
- 60 (min 59 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each)
- TOEFL iBT
- 88 (R20 L19 S22 W21); new 1-6 scale: 4.5 (min 4 each)
- PTE Academic
- 64 (min 60 each)
Cũng chấp nhận: LanguageCert Academic, Oxford ELLT Global, Oxford Test of English Advanced, Cambridge English (C1/C2), Trinity ISE
University of Sheffield
Sheffield
Đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each)
- TOEFL iBT
- 88 (min L19 R20 S22 W19); new 1-6 scale: 4.5 (L/S 4.5, R/W 4.0)
- PTE Academic
- 61 (min 56 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each)
- TOEFL iBT
- 88 (min L19 R20 S22 W19); new 1-6 scale: 4.5 (L/S 4.5, R/W 4.0)
- PTE Academic
- 61 (min 56 each)
Cũng chấp nhận: Cambridge C1 Advanced (176, min 169 each), LanguageCert Academic (70, min 65 each), Oxford ELLT Global, Oxford Test of English Advanced, Trinity ISE III
Hoa Kỳ
Thị thực du học
F-1 student visa (M-1 for vocational study)
Chính phủ Mỹ không quy định bài thi tiếng Anh cho thị thực F-1. Mỗi trường tự quyết định yêu cầu tiếng Anh của mình (thường là TOEFL iBT hoặc IELTS) trước khi cấp Form I-20 cho bạn.

Massachusetts Institute of Technology (MIT)
Cambridge, MA
Đại học
- IELTS
- 7 (minimum; 7.5 recommended)
- TOEFL iBT
- 90 (minimum; 100 recommended); new 1-6 scale (tests from 21 Jan 2026): 5 (5.5 recommended)
- PTE Academic
- 65 (minimum; 70 recommended)
Sau đại học
- IELTS
- 7 (recommended minimum; varies by program)
- TOEFL iBT
- 100; new scale 5 (recommended minimum; varies by program)
- PTE Academic
- not accepted
SAT: required (current cycle; the page names no entry year)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG min 120, rec. 125; PG rec. 135, limited departments), Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency (UG min 185, rec. 190; PG rec. 190, limited departments)
Stanford University
Stanford, CA
Đại học
- IELTS
- not required (scores optional; no minimum)
- TOEFL iBT
- not required (scores optional; no minimum)
- PTE Academic
- not required (scores optional; no minimum)
Sau đại học
- IELTS
- 7 (varies by program)
- TOEFL iBT
- 90; new scale (tests from 21 Jan 2026) 4.5 (varies by program)
- PTE Academic
- not accepted (only the Stanford MBA accepts PTE)
SAT: required (current cycle; scores were optional for the Class of 2029, required since)
Harvard University
Cambridge, MA
Đại học
- IELTS
- not required (scores may be submitted; no minimum)
- TOEFL iBT
- not required (scores may be submitted; no minimum)
- PTE Academic
- not required (PTE not named)
Sau đại học
- IELTS
- 7 (Speaking 6.5) (varies by program)
- TOEFL iBT
- 95 (Speaking 23); new scale (tests from 21 Jan 2026) 5 (Speaking 4.5) (varies by program)
- PTE Academic
- not accepted
SAT: required (current cycle; the page names no entry year)
University of California, Berkeley
Berkeley, CA
Đại học
- IELTS
- 6.5
- TOEFL iBT
- 90; new scale 4.5
- PTE Academic
- not accepted
Sau đại học
- IELTS
- 7 (tests from 21 Jan 2026: 7 with min 6.5 Speaking and Writing) (varies by program)
- TOEFL iBT
- 90; new scale (tests from 21 Jan 2026) 5 (min 4.5 Speaking and Writing) (varies by program)
- PTE Academic
- not accepted
SAT: test-free (SAT/ACT not considered in admission; the page names no entry year)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG 115; not accepted for graduate), AP/IB English, ACT ELA 24+, SAT Writing and Language 31+ (UG)
University of California, Los Angeles (UCLA)
Los Angeles, CA
Đại học
- IELTS
- 7.5 (competitive score UCLA looks for; UC minimum 6.5)
- TOEFL iBT
- above 100 (sub-scores above 24); new scale 5 (sub-scores 5+) (competitive score; UC minimum 80 / 4.5)
- PTE Academic
- not accepted
Sau đại học
- IELTS
- 7.0 (varies by program)
- TOEFL iBT
- 87; new scale (tests from 21 Jan 2026) 4.5 (varies by program)
- PTE Academic
- not accepted
SAT: test-free (SAT/ACT not considered for admission or scholarships; the page names no entry year)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG competitive 135; UC minimum 115)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University of Michigan (Ann Arbor)
Ann Arbor, MI
Đại học
- IELTS
- 7.0 range (sections 6.5+)
- TOEFL iBT
- 100 range (Listening and Reading 23+, Speaking and Writing 21+); new scale 5-6 range (sections 5+)
- PTE Academic
- 68 (all sections equally strong)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (varies by program)
- TOEFL iBT
- 84; new scale (tests from 21 Jan 2026) 4.5 (varies by program)
- PTE Academic
- xem trang của trường
SAT: test-optional (SAT/ACT 'if available and you wish them to be considered'; the page names no entry year)
Cũng chấp nhận: Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency (UG 185, all sections 180+), MET (UG 64, sections 59+; PG 59), ECPE (certificate), TOEFL Essentials (UG 10)
New York University (NYU)
New York, NY
Đại học
- IELTS
- 7.5 (competitive; no minimum)
- TOEFL iBT
- 100 (tests to 20 Jan 2026); new scale 5 overall and subscores (competitive; no minimum)
- PTE Academic
- 70 (competitive; no minimum)
Sau đại học
- IELTS
- 7 (recommended; no minimum; varies by program)
- TOEFL iBT
- 100; new scale 5 (recommended; no minimum; varies by program)
- PTE Academic
- not accepted
SAT: test-optional (through the 2027-2028 application cycle, i.e. up to fall 2028 entry)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG competitive 135; PG recommended 130), Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency (UG competitive 191)
Columbia University
New York, NY
Đại học
- IELTS
- 7.5
- TOEFL iBT
- 105 (tests to 20 Jan 2026); new scale 5.5
- PTE Academic
- not accepted
Sau đại học
- IELTS
- 7.5
- TOEFL iBT
- 100 (tests before 21 Jan 2026); new scale 5.5
- PTE Academic
- not accepted
SAT: test-optional (2026-2027 cycle, fall 2027 entry); required from the 2027-2028 cycle (fall 2028 entry)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG 135; PG 135), Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency (UG 191)
University of Washington (Seattle)
Seattle, WA
Đại học
- IELTS
- 6.0
- TOEFL iBT
- 76 (tests before 21 Jan 2026); new scale 4.0
- PTE Academic
- not accepted
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (7.0 recommended) (varies by program)
- TOEFL iBT
- 80; new scale 4.0 (92 / 4.5 recommended) (varies by program)
- PTE Academic
- not accepted
SAT: test-optional (SAT/ACT requirement permanently removed; reviewers do not see scores; the page names no entry year)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG 110; PG min 115, recommended 130)
Boston University
Boston, MA
Đại học
- IELTS
- 7 (satisfies the requirement for all programs)
- TOEFL iBT
- 90-100 (min 20 each section) (competitive); new scale 5.0 (competitive)
- PTE Academic
- not accepted
Sau đại học
- IELTS
- xem trang của trường
- TOEFL iBT
- xem trang của trường
- PTE Academic
- xem trang của trường
SAT: test-optional (through fall 2028 and spring 2029 entry)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG competitive 125-135, subscores required)
Úc
Thị thực du học
Student visa (subclass 500)
Với thị thực du học (Student visa, subclass 500), chính phủ yêu cầu tối thiểu IELTS Academic 6.0, PTE Academic 47 hoặc TOEFL iBT 67 (thấp hơn nếu bạn học thêm tiếng Anh trước khóa học chính), từ bài thi làm tại trung tâm khảo thí trong vòng 2 năm gần nhất. Một số người nộp đơn được miễn, và trường thường yêu cầu cao hơn (thường là IELTS 6.5).

The University of Melbourne
Melbourne
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 81 (min 19 writing, 19 speaking, 16 reading, 16 listening)
- PTE Academic
- 64 (min 60 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 81 (min 19 writing, 19 speaking, 16 reading, 16 listening)
- PTE Academic
- 64 (min 60 each)
Cũng chấp nhận: IELTS One Skill Retake, Cambridge C1 Advanced, LanguageCert Academic, Michigan English Test (MET)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
The University of Sydney
Sydney
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 85 (min 17 reading, listening, speaking; 19 writing)
- PTE Academic
- 64 (min 60 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 85 (min 17 reading, listening, speaking; 19 writing)
- PTE Academic
- 64 (min 60 each)
Cũng chấp nhận: IELTS One Skill Retake, LanguageCert Academic (in-person), Cambridge C1 Advanced, Cambridge C2 Proficiency
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
UNSW Sydney
Sydney
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 90 (min 23 writing, 22 reading, listening, speaking)
- PTE Academic
- 64 (min 54 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 90 (min 23 writing, 22 reading, listening, speaking)
- PTE Academic
- 64 (min 54 each)
Cũng chấp nhận: IELTS One Skill Retake, Cambridge C1 Advanced, Cambridge C2 Proficiency, LanguageCert Academic (from Term 1 2027), Michigan English Test (from Term 1 2027)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
Monash University
Melbourne
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 79 (min 13 reading, 12 listening, 21 writing, 18 speaking); new 1-6 scale: 4 (min 3.5 reading, 3 listening, 4.5 writing, 3.5 speaking)
- PTE Academic
- 58 (min 50 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 79 (min 13 reading, 12 listening, 21 writing, 18 speaking); new 1-6 scale: 4 (min 3.5 reading, 3 listening, 4.5 writing, 3.5 speaking)
- PTE Academic
- 58 (min 50 each)
Cũng chấp nhận: IELTS One Skill Retake, IELTS Online (Academic), TOEFL Essentials, Cambridge C1 Advanced, Cambridge C2 Proficiency, LanguageCert Academic
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
The University of Queensland
Brisbane
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 87 (min 19 listening, 19 reading, 21 writing, 19 speaking)
- PTE Academic
- 64 (min 60 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 87 (min 19 listening, 19 reading, 21 writing, 19 speaking)
- PTE Academic
- 64 (min 60 each)
Cũng chấp nhận: IELTS One Skill Retake, Cambridge English Scale (C1 Advanced / C2 Proficiency), UQ College Bridging English
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
Australian National University
Canberra
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 80 (min 20 reading, 20 writing, 18 listening, 18 speaking); from 2027 entry: 81 (min 16 reading, 19 writing, 16 listening, 19 speaking)
- PTE Academic
- 64 (min 55 each); from 2027 entry: 64 (min 60 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 80 (min 20 reading, 20 writing, 18 listening, 18 speaking); from 2027 entry: 81 (min 16 reading, 19 writing, 16 listening, 19 speaking)
- PTE Academic
- 64 (min 55 each); from 2027 entry: 64 (min 60 each)
Cũng chấp nhận: IELTS One Skill Retake, IELTS UKVI Academic, PTE Academic UKVI, Cambridge C1 Advanced, LanguageCert Academic, Michigan English Test (MET)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
RMIT University
Melbourne
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 79 (min 13 reading, 12 listening, 18 speaking, 21 writing)
- PTE Academic
- 58 (min 50 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 79 (min 13 reading, 12 listening, 18 speaking, 21 writing)
- PTE Academic
- 58 (min 50 each)
Cũng chấp nhận: IELTS One Skill Retake, Cambridge C1 Advanced, Cambridge C2 Proficiency, Occupational English Test (selected health programs)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
Macquarie University
Sydney
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 86 (min 18 reading, 20 writing, 17 listening, 20 speaking); new 1-6 scale: 4.5 (min 4 each)
- PTE Academic
- 60 (min 51 reading, 55 writing, 50 listening, 54 speaking)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 86 (min 18 reading, 20 writing, 17 listening, 20 speaking); new 1-6 scale: 4.5 (min 4 each)
- PTE Academic
- 60 (min 51 reading, 55 writing, 50 listening, 54 speaking)
Cũng chấp nhận: IELTS One Skill Retake, LanguageCert Academic, Cambridge C1 Advanced, Cambridge C2 Proficiency, Occupational English Test, Duolingo English Test (only foundation, study abroad/exchange and hardship cases)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
Canada
Thị thực du học
Study permit
Bản thân giấy phép du học (study permit) không có bài thi tiếng Anh do chính phủ quy định; trường đặt yêu cầu ngôn ngữ khi nhận bạn vào học. (Chương trình Student Direct Stream, vốn cần điểm thi, đã đóng vào ngày 8 tháng 11 năm 2024.)

University of Toronto
Toronto
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 89 (Speaking 22, Writing 22) for tests before 21 Jan 2026; new 1-6 scale: 4.5 (Writing 4.5, Speaking 4.0)
- PTE Academic
- 65 (no part below 60)
Sau đại học
- IELTS
- 7.0 (no band below 6.5)
- TOEFL iBT
- 93 (Writing 22, Speaking 22); new 1-6 scale: 4.5 (Writing 4.5, Speaking 4.0)
- PTE Academic
- xem trang của trường
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG: 120, Production 120), Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, CAEL, COPE
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
The University of British Columbia
Vancouver
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no part below 6.0)
- TOEFL iBT
- 90 (Reading 22, Listening 22, Writing 21, Speaking 21); new 1-6 scale: 4.5 (Reading 4.5, Listening 5, Writing 4.5, Speaking 4)
- PTE Academic
- 65 (min 60 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each)
- TOEFL iBT
- 90 (Reading 22, Listening 22, Writing 21, Speaking 21) for tests before 21 Jan 2026; new 1-6 scale: 4.5 (Listening 5, Reading 4.5, Writing 4.5, Speaking 4)
- PTE Academic
- 65 (min 60 each)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (125; Reading 115, Listening 115, Writing 120, Speaking 120), Cambridge B2 First / C1 Advanced / C2 Proficiency, CAEL
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
McGill University
Montreal
Đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each)
- TOEFL iBT
- 90 (min 21 each); new 1-6 scale: 4.5 (Reading, Listening, Writing 4.5; Speaking 4.0)
- PTE Academic
- 65 (min 60 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5
- TOEFL iBT
- 86 (min 20 each); new 1-6 scale: 4.5 (Reading, Listening, Writing 4.5; Speaking 4.0)
- PTE Academic
- not accepted
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG only: 125; 130 for B.Com. and B.Ed. TESL), CAEL, Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University of Waterloo
Waterloo
Đại học
- IELTS
- 6.5 (Writing 6.5, Speaking 6.5, Reading 6.0, Listening 6.0), or 7.0 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 90 (Writing 25, Speaking 25) for tests before 21 Jan 2026; new 1-6 scale: 4.5 (Writing 5, Speaking 5)
- PTE Academic
- 63 (Writing 65, Speaking 65)
Sau đại học
- IELTS
- xem trang của trường
- TOEFL iBT
- xem trang của trường
- PTE Academic
- xem trang của trường
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG only: 120; Literacy 125, Production 125), Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, CAEL (graduate), EFAS (Waterloo's English for Academic Success)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University of Alberta
Edmonton
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 90 (no section below 21) for tests before 21 Jan 2026; new 1-6 scale: 4.5 (no band below 4.5)
- PTE Academic
- 61 (no communicative skill below 60)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each)
- TOEFL iBT
- 90 (no section below 21) for tests before 21 Jan 2026; new 1-6 scale: 4.5 (no band below 4.5)
- PTE Academic
- 61 (min 60 each)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (120, no integrated subscore below 100), CAEL, Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
McMaster University
Hamilton
Đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each)
- TOEFL iBT
- 86 (min 20 each) for tests before 21 Jan 2026; new 1-6 scale: 4.5 (Reading 4.0, Writing 4.0, Speaking 4.0, Listening 4.5)
- PTE Academic
- 60 (Writing 60, Speaking 60)
Sau đại học
- IELTS
- xem trang của trường
- TOEFL iBT
- xem trang của trường
- PTE Academic
- xem trang của trường
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG: 120; Reading 115, Writing 125, Listening 110, Speaking 115), Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, CAEL, LanguageCert Academic
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
Simon Fraser University
Burnaby
Đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each)
- TOEFL iBT
- 88 (min 20 each) for tests before 21 Jan 2026; new 1-6 scale: 4.5 (min 4.0 each)
- PTE Academic
- 65 (min 60 each)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each)
- TOEFL iBT
- 90 (min 20 each) for tests before 21 Jan 2026; new 1-6 scale: 4.5 (min 4.0 each)
- PTE Academic
- 65 (min 60 each)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test (UG 125; graduate 125 with min 105 each), CAEL, Cambridge B2 First / C1 Advanced / C2 Proficiency (UG); C1/C2 (graduate), LanguageCert Academic (UG)
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
New Zealand
Thị thực du học
Fee Paying Student Visa
Chính phủ không quy định một bài thi tiếng Anh cố định. Trường xác nhận trong thư mời nhập học (offer of place) rằng tiếng Anh của bạn đủ tốt cho khóa học; kết quả thi không bắt buộc nhưng có thể hỗ trợ hồ sơ của bạn.

University of Auckland
Auckland
Đại học
- IELTS
- 6.0 (no band below 5.5)
- TOEFL iBT
- 80 (writing min 21); new 1-6 scale: 4.0 (writing min 4.0)
- PTE Academic
- 50 (no communicative score below 42)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 90 (writing min 21); new 1-6 scale: 4.5 (writing min 4.5)
- PTE Academic
- 58 (no communicative score below 50)
Cũng chấp nhận: Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, LanguageCert Academic, LanguageCert International ESOL, Trinity ISE, MELAB, English New Zealand Accredited Pathway Assessment
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University of Otago
Dunedin
Đại học
- IELTS
- 6.0 (no band below 5.5)
- TOEFL iBT
- 80 (writing min 20); new 1-6 scale (from 21 Jan 2026): 4 (writing min 4)
- PTE Academic
- 50 (no communicative skills score below 42)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 90 (writing min 21); new 1-6 scale (from 21 Jan 2026): 4.5 (writing min 4.5)
- PTE Academic
- 58 (no communicative skills score below 50)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test, Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, LanguageCert Academic, LanguageCert International ESOL, NZCEL, English New Zealand Accredited Pathway Assessment, APIEL
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
Victoria University of Wellington (Te Herenga Waka)
Wellington
Đại học
- IELTS
- 6.0 (no band below 5.5)
- TOEFL iBT
- 80
- PTE Academic
- 50 (communication score min 42)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 90 (min 20 writing)
- PTE Academic
- 58 (communication score min 50)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test, Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, LanguageCert Academic, Trinity ISE, NZCEL, English New Zealand Accredited Pathway Assessment
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University of Canterbury
Christchurch
Đại học
- IELTS
- 6.0 (no band below 5.5)
- TOEFL iBT
- 80 (min 19 each section); new 1-6 scale (from 21 Jan 2026): 4.0 (L 3.0, R 3.5, W 3.0, S 3.0)
- PTE Academic
- 50 (no communicative skills score below 42)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no band below 6.0)
- TOEFL iBT
- 90 (min 19 each section); new 1-6 scale (from 21 Jan 2026): 4.5 (L 3.5, R 3.5, W 4.0, S 3.5)
- PTE Academic
- 58 (no communicative skills score below 50)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test, Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, LanguageCert, Trinity ISE, NZCEL, CCEL EAP, English New Zealand Accredited Pathway Assessment
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
Ireland
Thị thực du học
Study visa
Với chương trình cấp bằng, chính phủ yêu cầu tối thiểu IELTS Academic 5.0, TOEFL iBT 61, PTE Academic 30 hoặc Duolingo 75, với chứng chỉ được cấp trong vòng 2 năm tính đến ngày khóa học bắt đầu. Trường đặt mức tối thiểu riêng cao hơn (thường là IELTS 6.5).

Trinity College Dublin
Dublin
Đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each band)
- TOEFL iBT
- 90 (min 21 each section); new 1-6 scale (from Jan 2026): 4.5 (min 4.0 each section)
- PTE Academic
- 69 (min 59 each section)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each band)
- TOEFL iBT
- 90 (min 21 each section); new 1-6 scale (from Jan 2026): 4.5 (min 4.0 each section)
- PTE Academic
- 69 (min 59 each section)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test, Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University College Dublin
Dublin
Đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each band)
- TOEFL iBT
- 90 (min 21 writing, 19 other sections); new 1-6 scale (from Jan 2026): 4.5 (min 4.5 each section)
- PTE Academic
- 63 (min 59 each communicative skill)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each band)
- TOEFL iBT
- 90 (min 21 writing, 19 other sections); new 1-6 scale (from Jan 2026): 4.5 (min 4.5 each section)
- PTE Academic
- 63 (min 59 each communicative skill)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test, Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, Oxford Test of English, LanguageCert, Trinity ISE, ETAPP, IELCA, Skills for English UKVI
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University of Galway
Galway
Đại học
- IELTS
- 6.5 (no component below 6.0)
- TOEFL iBT
- 88 (L18, R18, S21, W22); new 1-6 scale (from 21 Jan 2026): 4.5 (L4, R4, S4, W4.5)
- PTE Academic
- 63 (no component below 59)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (no component below 6.0)
- TOEFL iBT
- 88 (L18, R18, S21, W22); new 1-6 scale (from 21 Jan 2026): 4.5 (L4, R4, S4, W4.5)
- PTE Academic
- 63 (no component below 59)
Cũng chấp nhận: Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, LanguageCert Academic, Oxford English Language Level Test, Trinity ISE III, MELAB, City & Guilds IESOL
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
University College Cork
Cork
Đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each band)
- TOEFL iBT
- 90 (min 20 each section); new 1-6 scale (from 21 Jan 2026): 4.5 (min 4.5 each section)
- PTE Academic
- 63 (min 59 each communicative skill)
Sau đại học
- IELTS
- 6.5 (min 6.0 each skill)
- TOEFL iBT
- 90 (L20, R19, S21, W20); new 1-6 scale (from 21 Jan 2026): 4.5 (min 4.5 each skill)
- PTE Academic
- 63 (no section below 59)
Cũng chấp nhận: Duolingo English Test, Cambridge C1 Advanced / C2 Proficiency, Oxford Test of English, LanguageCert, Trinity ISE III, ETAPP
Yêu cầu tiếng AnhSinh viên quốc tếTài liệu giới thiệu và hướng dẫn
Điểm được ghi bằng tiếng Anh đúng như từng trường công bố: mức tối thiểu chung cho phần lớn các ngành. Nhiều ngành (thường là Luật, Y khoa và Sư phạm) yêu cầu cao hơn, vì vậy hãy kiểm tra trang ngành học của bạn.
SageTutor không phải là đại lý hay đại diện của bất kỳ trường đại học hay chính phủ nào và không nhận tiền từ họ. Tên các trường chỉ được dùng để nhận diện.